TÌM KIẾM

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ RỒI NHỈ!

    LIÊN KIẾT WEB HAY

    TRUOT 2 BEN WEB

    <<div class="copyright">

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Bổ Túc - Tân Châu - Tây Ninh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Quang Tiến
    Ngày gửi: 15h:04' 07-08-2012
    Dung lượng: 357.6 KB
    Số lượt tải: 490
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Sử dụng các hàm để tính toán
    Bài 4
    2
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    Tính điểm tổng kết bằng cách nào đây???
    3
    Hàm là một số công thức được định nghĩa từ trước.
    Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
    Sử dụng công thức:
    =(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
    Hoặc:
    =(G4+G5+G6+G7)/4
    Sử dụng hàm:
    =AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
    Hoặc:
    =AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
    1. Hàm trong chương trình bảng tính
    4
    2. Cách sử dụng hàm
    Nhập hàm như một công thức
    1. Chọn ô cần nhập hàm
    2. Gõ dấu =
    =
    =
    3. Nhập hàm theo đúng cú pháp
    AVERAGE(2,6,7)
    AVERAGE(2,6,7)
    4. Nhấn Enter
    5
    =AVERAGE(G3:G11)
    =(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
    Hoặc:
    =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
    2. Cách sử dụng hàm
    6
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    a. Hàm tính tổng: SUM
    Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau:
    =SUM(a,b,c....)
    Các biến a, b, c,... đặt cách nhau bởi dấu “phẩy” là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Số lượng các biến là không hạn chế.
    Ví dụ: Tổng ba số 15, 24, 45 có thể được tính bằng cách nhập nội dung sau vào ô tính:
    =SUM(15,24,45)
    cho kết quả 84.
    7
    Hàm tính tổng: SUM
    Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    8
    Hàm tính tổng: SUM
    Trường hợp các biến a, b, c là số
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    9
    Hàm tính tổng: SUM
    Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các ô
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    10
    Hàm tính tổng: SUM
    Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các ô
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    11
    Biến là một đại lượng mà giá trị có thể thay đổi được.
    =SUM(a,b,c…)
    với a,b,c… là các biến
    a=E4
    a=225000
    a= giá trị bất kì nào đó
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    12
    b. Hàm tính trung bình cộng : AVERAGE

    Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau:
    =AVERAGE(a,b,c,...)
    Trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô cần tính.
    Ví dụ:
    =AVERAGE(3,7,20)
    tương đương =(3+7+20)/3
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    13
    b. Hàm xác định giá trị lớn nhất : MAX
    Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN

    Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau:
    =MAX(a,b,c,...)
    Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau:
    =MIN(a,b,c,...)
    trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính.
    Chi phí thức ăn mỗi ngày cho loài vật nào là nhiều nhất/ ít nhất đây???
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    14
    3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
    15
    CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
    16
    a/ =Average(C4:F4)
    b/ =average(C4,D4,E4,F4)
    c/ =AveRagE(8,D4:F5)
    d/ =AVERAGE(C4,7,E4:F4)
    Câu 1: Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
    17
    c/ =average(c4,c4,c4,d4,d4,e4,f4)
    b/ =average(8,8,8,7,7,8,8)
    a/ =average(c4*3,d4*2,e4,e4)
    d/ =average(c4,c4,c4,d4,d4:f4)
    Câu 2: Nếu môn Toán được tính hệ số 3, môn văn tính hệ số 2. Công thức nào sau đây cho kết quả sai tại ô G4?

    18
    c/ =sum(A1:C3)  24
    b/ =sum(A1,C3)  24
    a/ =sum(A1,C3)  0
    d/ =sum(A1,A3,B2,C1,C3)  0
    Câu 3: Chọn công thức và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
    19
    b/ =average(SUM(A1:B3))
    c/ =sum(A1:B3)/3
    a/ =average(A1,A3,B2)
    d/ =sum(-5,8,10)/3
    Câu 4: Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3

    20
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Đối với bài học ở tiết này:
    Học bài mới ghi.
    Trả lời các câu hỏi trong sgk tr 31.
    Đọc thêm bài: “Sự kỳ diệu của số pi”.
    - Đối với bài học ở các tiết học tiếp theo:
    Chuẩn bị bài thực hành 4: “BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM”.
    21
    Kết thúc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TIẾNG ANH ONLINE


    1)Carregar (upload ảnh của mình lên)
    2) Chọn khung bên tay phải và thêm khung mới
    3)Chọn icon ở dưới và thêm icon
    4) Thêm chữ và màu chữ (phía trên)
    5) Salvar foto (Lưu lại )

    LIEN KET PHONG GDDT

    BE YEU HAT

    TRAC NGHIEM VUI

    HOC TIENG ANH GIAO TIEP

    BE YEU HOC TIENG ANH